Thứ Hai, 15 tháng 4, 2024

Collections

 

Trong Java, **Collections** là một lớp tiện ích (utility class) nằm trong gói **java.util**, cung cấp các phương thức tĩnh (static) để thao tác với các đối tượng thuộc loại Collection như List, Set, Map...

⚠️ Đừng nhầm giữa Collection (interface) và Collections (class):

TênLoạiMục đích chính
Collection             Interface            Định nghĩa cấu trúc chung cho tập hợp dữ liệu
Collections             Utility Class            Cung cấp phương thức hỗ trợ thao tác với tập hợp

Các phương thức chính của lớp Collections:

  1. Chức năngPhương thức/Phương thức tĩnhMô tả
    1. Sắp xếp
    Sắp xếpsort(List<T> list)Sắp xếp các phần tử trong danh sách theo thứ tự tăng dần.
    Đảo ngượcreverse(List<?> list)Đảo ngược thứ tự các phần tử trong danh sách.
    2. Tìm kiếm
    Tìm kiếm nhị phânbinarySearch(List<? extends Comparable<? super T>> list, T key)Tìm kiếm nhị phân một phần tử trong danh sách đã được sắp xếp.
    3. Thay đổi và Cập nhật
    Điền giá trịfill(List<? super T> list, T obj)Điền tất cả các phần tử trong danh sách với một giá trị cụ thể.
    Thay thếreplaceAll(List<T> list, T oldVal, T newVal)Thay thế mọi sự xuất hiện của một phần tử cụ thể trong danh sách bằng một giá trị mới.
    4. Thông tin
    Tần suấtfrequency(Collection<?> c, Object o)Trả về số lần mà phần tử đã cho xuất hiện trong tập hợp.
    Phần tử nhỏ nhấtmin(Collection<? extends T> coll)Trả về phần tử nhỏ nhất trong tập hợp theo thứ tự tự nhiên.
    Phần tử lớn nhấtmax(Collection<? extends T> coll)Trả về phần tử lớn nhất trong tập hợp theo thứ tự tự nhiên.
    5. Tính toán
    Thêm vàoaddAll(Collection<? super T> c, T... elements)Thêm tất cả các phần tử được chỉ định vào tập hợp.
    Kiểm tra tập hợp rời nhaudisjoint(Collection<?> c1, Collection<?> c2)Kiểm tra xem hai tập hợp có là tập hợp rời nhau hay không.
    6. Tạo sao chép
    Sao chépnCopies(int n, T o)Trả về một danh sách bao gồm n sao chép của phần tử đã cho.
    7. Truy cập và lặp qua (Iterator)
    So sánh đảo ngượcreverseOrder()Trả về một bộ so sánh đảo ngược của bộ so sánh mặc định.
    Tạo tập hợp đơnsingleton(T o)Trả về một tập hợp chứa một phần tử duy nhất.
    8. Khác
    Sao chép từng phần tửcopy(List<? super T> dest, List<? extends T> src)Sao chép tất cả các phần tử từ danh sách nguồn sang danh sách đích.

🧪 Ví dụ :

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét