Loại toán tử | Toán tử | Chức năng |
|---|---|---|
Số học | + | Phép cộng |
| - | Phép trừ |
| * | Phép nhân |
| / | Phép chia |
| % | Phép chia lấy phần dư |
Gán | = | Gán giá trị từ bên phải sang biến bên trái |
| +=, -=, *=, /=, %= | Gán giá trị và thực hiện phép toán tương ứng |
So sánh | == | So sánh bằng |
| != | So sánh khác |
| >, < | So sánh lớn hơn, nhỏ hơn |
| >=, <= | So sánh lớn hơn hoặc bằng, nhỏ hơn hoặc bằng |
Logic | && | Toán tử AND |
| || | Toán tử OR |
| ! | Toán tử NOT |
Bit | & | AND bit |
| | | OR bit |
| ^ | XOR bit |
| ~ | NOT bit |
| << | Dịch trái |
| >> | Dịch phải |
Tăng/giảm | ++ | Tăng giá trị của biến lên 1 |
| -- | Giảm giá trị của biến đi 1 |
Ba ngôi | condition ? value1 : value2 | Nếu điều kiện đúng, trả về value1, ngược lại trả về value2 |
Sự khác biệt a++ (a--) và ++a (--a):
Việc đưa toán tử phía sau có nghĩa là sau khi thực hiện các việc khác thì nó mới tăng (giảm) giá trị, còn đưa lên phía trước thì nó phải tăng (giảm) giá trị rồi mới thực hiện các việc khác.

.png)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét